Danh sách các nhà tài trợ cho Chương trình kỷ niệm 15 năm Khoa Kinh tế & Kế toán

Thứ bảy - 04/11/2017 21:04
Chúng tôi xin trân trọng cảm ơn các Tập thể, cá nhân đã ủng hộ cho Chương trình kỷ niệm thành lập Khoa Kinh tế & Kế toán trường Đại học Quy Nhơn!Chúc các nhà tài trợ sức khoẻ và thành công!

DANH SÁCH CÁC TẬP THỂ, CÁ NHÂN NGOÀI KHOA TÀI TRỢ CHO CHƯƠNG TRÌNH
KỶ NIỆM 15 NĂM THÀNH LẬP KHOA KINH TẾ & KẾ TOÁN 
(HỘI THẢO QUỐC GIA VÀ LỄ KỶ NIỆM)

 

STT

TÊN TỔ CHỨC, TẬP THỂ

LỄ KỶ NIỆM

 HỘI THẢO

HỌC BỔNG

QUÀ TẶNG

1

Cao học khóa 19 B

10,000,000

2,000,000

 

 

2

Nhóm nhà tài trợ giấu tên

10,000,000

 

 

 

3

Cao học khóa 19 A

8,000,000

2,000,000

 

 

4

Tập thể lớp Kế toán khóa 20

7,000,000

 

 

 

5

Tập thể lớp Cao học khóa 15 B

6,000,000

 

 

 

6

Khoa Kế toán Kiểm toán, Đại học Kinh tế Tp HCM

5,000,000

 

 

 

7

Khoa Kế toán – ĐH Kinh tế - Trường Đại học Đà Nẵng

5,000,000

 

 

 

8

Cao học khóa 20 B

5,000,000

 

 

 

9

Tập thể lớp cao học khóa 20 A

5,000,000

 

 

 

10

Tập thể lớp Cao học khóa 18 B

5,000,000

 

 

 

11

Tập thể lớp Cao học khóa 18 A

5,000,000

 

 

 

12

Tập thể lớp Kế toán khóa 29 B

5,000,000

 

 

 

13

Tập thể lớp Kinh tế đầu tư khoá K29

5,000,000

 

 

 

14

Nhóm cựu sinh viên Kế toán khóa 29 A

4,300,000

 

 

 

15

Tập thể lớp Kế toán Khóa 33 A + B + D + G

4,000,000

 

 

 

16

Kế toán văn bằng 2 B khóa 6

3,900,000

 

 

 

17

Nhóm 7 Học viên Kế toán khóa 2 - Phú Yên

3,500,000

 

 

 

18

Nhóm 7 học viên Cao học khóa 16

3,500,000

 

 

 

19

Nhóm 7 học viên Cao học khóa 15 A

3,500,000

 

 

 

20

Tập thể Kế toán khóa 27

3,200,000

 

 

 

21

Nhóm 6 sv Kế toán 28 A

3,000,000

 

 

 

22

Khoa Kinh tế - Phân hiệu ĐH Đà nẵng tại Kon Tum

3,000,000

 

 

 

23

Nhóm SV Kế toán khóa 14 D ( Lê Văn Hải, Võ Thị Xuân Ý, Phan Văn Hảo)

3,000,000

 

 

 

24

Tập thể lớp Kế toán K 6 và T 25 - Phú Yên

3,000,000

 

 

 

25

Nhóm sinh viên Kế toán 31 B

2,700,000

 

 

 

26

Tập thể lớp QTDN khóa 24

2,500,000

 

 

 

27

Nhóm 6 sv Kế toán 18 Eahleo DăkLăk ( Tám, Tuấn, Huệ, Minh Nguyệt, Văn Quan)

2,400,000

 

 

 

28

Nhóm SV Kinh tế Đầu tư khóa 34 A ( Tuấn Anh, Tín, Triết, Hiển, Hưng, Hảo, Thư, Tố Hoa)

2,400,000

 

 

 

29

Nhóm 7 sinh viên Kế toán khóa 32 B,C

2,100,000

 

 

 

30

Tập thể lớp Kế toán T23 ĐăkLăk

2,000,000

 

 

 

31

Tập thể lớp QTDN khóa 22

2,000,000

 

 

 

32

Tập thể Kế toán khóa 15 K

2,000,000

 

 

 

33

Tập thể lớp Kế toán khóa 1 - Phú Yên

2,000,000

 

 

 

34

Nhóm SV Kế toán khóa 28 ( Dần, Nhân, Đông)

1,500,000

 

 

 

35

Nhóm SV Kế toán khóa 16 F

1,500,000

 

 

 

36

Nhóm SV lớp Kinh tế Đầu tư khóa 32 C ( Thoa, Phong, Long, Nhật Thủy, Diệu)

1,400,000

 

 

 

37

Nhóm SV Kế toán khóa 13 ( Hằng, Nhung, Thu, Nga)

1,200,000

 

 

 

38

Kế toán khóa 35 D

1,200,000

 

 

 

39

Kinh tế Đầu tư khóa 38 A

1,000,000

 

 

 

40

Kế toán khóa 37 B

1,000,000

 

 

 

41

Kế toán khóa 37 B

1,000,000

 

 

 

42

Kế toán khóa 40 E

1,000,000

 

 

 

43

Truường Đại học Hải Dương

1,000,000

 

 

 

44

Khoa Ngữ văn - Trường Đại học Quy Nhơn

1,000,000

 

 

 

45

Khoa GDCT & QLNN - Trường Đại học Quy Nhơn

1,000,000

 

 

 

46

Khoa Địa lý - Địa chính - Trường ĐH Quy Nhơn

1,000,000

 

 

 

47

Phòng Kế hoạch - Tài chính - Trường ĐH Quy Nhơn

1,000,000

 

 

 

48

Khoa Kỹ thuật Công nghệ - Trường Đại học Quy Nhơn

1,000,000

 

 

 

49

Khoa Công nghệ Thông tin - Trường Đại học Quy Nhơn

1,000,000

 

 

 

50

Khoa Giáo dục Tiểu học - Mầm non , Trường Đại học Quy Nhơn

1,000,000

 

 

 

51

Kế toán khóa 38 C

700,000

 

 

 

52

Kế toán khóa 40 C

620,000

 

 

 

53

Lớp Kế toán 38 B

610,000

 

 

 

54

Kế toán khóa 39 A

500,000

 

 

 

55

Kế toán khóa 37 C

500,000

 

 

 

56

Kinh tế Đầu tư khóa 37 C

500,000

 

 

 

57

Kế toán khóa 37 E

500,000

 

 

 

58

Kế toán khóa 39 C

500,000

 

 

 

59

Kế toán khóa 39 B

500,000

 

 

 

60

Kinh tế Đầu tư khóa 39

500,000

 

 

 

61

Kế toán khóa 38 D

500,000

 

 

 

62

Kế toán khóa 14 A ( Vừa làm vừa học)

500,000

 

 

 

63

Kế toán khóa 38 A

500,000

 

 

 

64

Kế toán khóa 38 E

500,000

 

 

 

65

Kinh tế Đầu tư khóa 38 B

500,000

 

 

 

66

Kinh tế Đầu tư khóa 37 B

500,000

 

 

 

67

Kinh tế Đầu tư khóa 37 A

500,000

 

 

 

68

Phòng Đào tạo và BDTX, Đại học Quy Nhơn

500,000

 

 

 

69

Kinh tế Đầu tư khóa 40

500,000

 

 

 

70

Kế toán khóa 39 D

500,000

 

 

 

71

Kế toán khóa 37 D

500,000

 

 

 

72

Nguyễn Văn Dũng - Kế toán khóa 34

500,000

 

 

 

73

Trung tâm Ngoại ngữ - Đại học Quy Nhơn

500,000

 

 

 

74

Công đoàn Trường Đại học Quy Nhơn

500,000

 

 

 

75

Đoàn Thanh niên Trường Đại học Quy Nhơn

500,000

 

 

 

76

Khoa Tâm lý-Giáo dục & Công tác XH, Trường Đại học Quy Nhơn

500,000

 

 

 

77

Khoa Vật lý - KTCN - Trường Đại học Quy Nhơn

500,000

 

 

 

78

Phòng Hành chính - Tổng hợp - Trường Đại học Quy Nhơn

500,000

 

 

 

79

Viện Nghiên cứu ứng dụng KH & CN, Trường Đại học Quy Nhơn

500,000

 

 

 

80

Khoa Hóa học - Trường Đại học Quy Nhơn

500,000

 

 

 

81

Khoa Sinh - KTNN - Trường ĐH Quy Nhơn

500,000

 

 

 

82

Khoa Lịch sử - Trường ĐH Quy Nhơn

500,000

 

 

 

83

Tập thể lớp Kế toán khóa 40 B

500,000

 

 

 

84

Hội Sinh viên - Trường Đại học Quy Nhơn

500,000

 

 

 

85

Khoa Ngoại ngữ - Trường Đại học Quy Nhơn

500,000

 

 

 

86

Khoa GDTC - QP - Trường Đại học Quy Nhơn

500,000

 

 

 

87

Khoa TCNH & QTKD - Trường Đại học Quy Nhơn

500,000

 

 

 

88

Phòng Đào tạo Sau Đại học, Đại học Quy Nhơn

300,000

 

 

 

89

Phòng Công tác Sinh viên Trường Đại học Quy Nhơn

300,000

 

 

 

90

Hội Cựu chiến binh - Trường Đại học Quy Nhơn

300,000

 

 

 

91

Phòng Khảo thí & ĐBCL - Trường Đại học Quy Nhơn

300,000

 

 

 

92

Viện Nghiên cứu Sư phạm & KHGD - Trường Đại học Quy Nhơn

300,000

 

 

 

93

Phòng QLKH & HTQT - Trường ĐH Quy Nhơn

300,000

 

 

 

94

Viện Kế toán Tài chính Quy Nhơn ( TS. Nguyễn Thị Lệ Hằng)

 

2,000,000

 

20 suất học bổng trị giá 10 triệu đồng

95

BIDV chi nhánh Phú Tài

 

 

5,000,000

 

96

Trung tâm đào tạo Smart Train

 

10,000,000

 

2 suất học bổng ACCA trị giá 20 triệu đồng

97

Suntory Pepsico

 

 

 

Nước uống trị giá 6 triệu đồng

98

Cty CP Dược-TTBYT Bình Định

 

 

 

Dược phẩm trị giá 5 triệu đồng

99

Bảo Việt Bình Định

 

 

5,000,000

 

100

Công ty Xổ số kiến thiết Bình Định

 

 

15,000,000

 

101

Quỹ đầu tư Dragon Capital

 

 

20.000.000

 

102

Cty TNHH Xuất nhập khẩu Gỗ Hoàng Thiện

 

 

5,000,000

 

103

OceanBank Quy Nhơn

 

 

3,000,000

 


 

STT

TÊN CÁ NHÂN

LỄ KỶ NIỆM

 HỘI THẢO

HỌC BỔNG

1

TS. Nguyễn Thị Mai Hương - Nguyên PTK Kinh tế & Kế toán, ĐH QN

5,000,000

 

 

2

Nguyễn Đức Huy - GĐ Ngân hàng TMCP SG-HN CN Bình Định,

 

 

5,000,000

3

Cựu Sv Vũ Trọng Hiển Kế toán khóa 28 C. Agribank Bến Cát- Bình Dương

3,000,000

 

 

4

Cái Văn Thủy - Kế toán khóa 26 . Kế toán trưởng Bưu điện Tỉnh Quảng Bình

3,000,000

 

 

5

Nhóm sinh viên Kế toán 31 B

2,700,000

 

 

6

Th.S Văn Bích Ngọc - Cao học 18,  Giám đốc Bảo hiểm Bưu điện

2,000,000

 

 

7

Võ Quỳnh Anh - Kế toán khóa 28 A, Kế toán trưởng MobiFone Bình Định

2,000,000

 

 

8

Hoàng Quý Thạch - lớp QTKD VB 2 khóa 2

2,000,000

 

 

9

Nguyễn Thị Sáu - Kế toán khóa 16 H

2,000,000

 

 

10

Trịnh Minh Thắng - Kinh tế Đầu tư khóa 29 C

2,000,000

 

 

11

Th.S Nguyễn Thị Hường - Cao học 18 A, PGĐ KS Bình Dương

1,000,000

 

 

12

Cựu SV Huỳnh Thị Kim Quy - Kế toán khóa 25. nhà hàng Hương Việt

1,000,000

 

 

13

Cựu SV Trần Thị Ánh Tuyết - Kế toán khóa 25. PGĐ PGD BIDV chi nhánh BĐ

1,000,000

 

 

14

Cựu SV Nguyễn Thị Thúy Hoa - Kế toán khóa 25. TP KTTH, Cty TNHH Cargill VN

1,000,000

 

 

15

Trần Đức Ngọc - Kinh tế Đầu tư khóa 31

1,000,000

 

 

16

Võ Thanh Hào - Kế toán khóa 31 A

1,000,000

 

 

17

Lê Văn Thiện - Cao học khóa 19 B

1,000,000

 

 

18

Hồ Thị Minh Tân - Cao học khóa 19 B

1,000,000

 

 

19

Trần Thị Hậu - Kế toán khóa 34 E

1,000,000

 

 

20

Th.s Trần Thị Quanh + Hồ Trọng Phương - Kế toán khóa 30 A

1,000,000

 

 

21

Hoàng Thị Phương - Cao học khóa 17. KTT Bệnh viện Đa khoa Tỉnh Bình Định

1,000,000

 

 

22

Th.s Trần Thị Bích Duyên + Th.s Phạm Nguyễn Đình Tuấn - Kế toán khóa 30 A

1,000,000

 

 

23

Trần Đình Chương - Kinh tế Đầu tư VB2 khóa 1

1,000,000

 

 

24

Phạm Thị Thanh Nhàn - Cao học khóa 16

1,000,000

 

 

25

Th.S Võ Trí Dũng - Cao học khóa 15, PGĐ Viện Sốt rét - Ký sinh trùng

500,000

 

 

26

Th.S Phạm Thị Mỹ Danh - Cao học khóa 15. Viện Sốt rét - ký sinh trùng

500,000

 

 

27

Th.S Trần Thị Tuyết Mai - Cao học khóa 18. Viện Sốt rét - ký sinh trùng

500,000

 

 

28

Th.S Phạm Ngọc Hải - Cao học QTKD khóa 25 Viện Sốt rét - ký sinh trùng

500,000

 

 

29

Võ Thị Hồng Liên - Kế toán 28 A

500,000

 

 

30

Phạm Võ Quang Vinh - Kế toán 28 A

500,000

 

 

31

Cô Nguyễn Thị Thanh Thúy - Phòng QLKH Và HTQT, Trường Đại học Quy Nhơn

500,000

 

 

32

TS. Lê Kim Chung - Trưởng Phòng SĐH, Đại học Quy Nhơn

500,000

 

 

33

TS. Phan Thị Quốc Hương - GV Khoa TCNH & QTKD, Trường ĐH Quy Nhơn,

500,000

 

 

34

Cựu SV Lê Tiến Việt - Kế toán khóa 25. PTP Tín dụng Vietcombank Phú Tài

500,000

 

 

35

Cựu SV Nguyễn Thị Phương Châu - Kế toán khóa 25. Kế toán Vietcombank QN

500,000

 

 

36

Cựu SV Nguyễn Thị Phương Thảo - Kế toán khóa 25. Kế toán VPBank QN

500,000

 

 

37

Cựu SV Lê Ngọc Anh - Kế toán khóa 25

500,000

 

 

38

Cựu SV Nguyễn Thị Bích Đào - Kế toán khóa 25

500,000

 

 

39

Nguyễn Văn Dũng - Kế toán khóa 34

500,000

 

 

40

Đoàn Thanh niên Trường Đại học Quy Nhơn

500,000

 

 

41

Th.s Lê Mộng Huyền - Kế toán khóa 30 B

500,000

 

 

42

Th.s Lê Vũ Tường Vy - Kế toán khóa 28 A

500,000

 

 

43

TS. Nguyễn Thái Hòa - Nguyên Trưởng Khoa Kinh tế & QTKD, Trường ĐH Quy Nhơn

500,000

 

 

44

PGS.TS. Văn Thị Thái Thu - Nguyên PTK Kinh tế & Kế toán, ĐHQN-Trưởng khoa Kinh tế, Trường Đại học TNMT TP HCM

500,000

 

 

45

Th.s Trần Văn Giám - Chánh VP Đảng ủy, Trường Đại học Quy Nhơn

500,000

 

 

46

TS. Nguyễn Ngọc Mỹ - Nguyên Trưởng Ban Công nghệ - Kinh tế - Luật, Trường Đại học Quy Nhơn

500,000

 

 

47

Th.S Kiều Thị Hường - Giảng viên Khoa TCNH & QTKD, Trường Đại học Quy Nhơn, sv QTDN khóa 23

500,000

 

 

48

Th.s Hoàng Phương Thủy - Nguyên GV Khoa Kinh tế & QTKD, GV Khoa GDCT & QLNN, Trường ĐH Quy Nhơn

500,000

 

 

49

TS. Phạm Thị Bích Duyên - PTK Khoa TCNH & QTKD, Trường ĐH Quy Nhơn

500,000

 

 

50

Th.s Nguyễn Thị Kim Ánh - GV Khoa TCNH & QTKD, Trường ĐH Quy Nhơn, sv QTDN khóa 23

500,000

 

 

51

Thầy Phạm Xuân Bình - Nguyên PTK Kinh tế & QTKD, Trường ĐH Quy Nhơn

500,000

 

 

52

Th.s Nguyễn Thị Thu Thủy - Nguyên GV Ban Kinh tế -Luật, Trường ĐH Quy Nhơn, GV Khoa GDCT & QLNN

500,000

 

 

53

TS. Bùi Thị Long - Nguyên GV Ban Kinh tế - Luật, Trường ĐH Quy Nhơn, GV Khoa GDCT & QLNN, cựu SV Luật khóa 2

500,000

 

 

54

Th.s Châu Thị Vân - Nguyên GV Khoa Kinh tế & QTKD, Trường ĐH Quy Nhơn, GV Khoa GDCT & QLNN

500,000

 

 

55

Th.s Vũ Thị Thúy Hằng - Nguyên GV Ban Kinh tế - Luật, Trường ĐHQN, GV Khoa GDCT & QLNN, cựu SV Luật khóa 1

500,000

 

 

56

Th.S Nguyễn Hà Thanh Thảo - Nguyên GV Khoa Kinh tế & QTKD, Trường ĐH Quy Nhơn, GV Khoa TCNH & QTKD, cựu SV QTDN khóa 22

500,000

 

 

57

Đinh Tuấn - Cao học khóa 19 B. TP Kế toán Điện lực Bình Định.

500,000

 

 

58

Nguyễn Thị Hương Quỳnh - Cao học khóa 19 B

500,000

 

 

59

Nguyễn Văn Hướng - Cao học khóa 19 B

500,000

 

 

60

Đặng Văn Triết - Cao học khóa 19 B

500,000

 

 

61

Hoàng Đại Thạch - Kế toán khóa 34 C

500,000

 

 

62

Bùi Hữu Quang - Kế toán khóa 28 B

500,000

 

 

63

Nguyễn Hoàng Anh - Kế toán khóa 28 B

500,000

 

 

64

Nguyễn Thị Kim Chung - Kế toán khóa 26

500,000

 

 

65

Trần Minh Nhật - Kế toán khóa 30 A

500,000

 

 

66

Bùi Duy Công - Kế toán khóa 30 A

500,000

 

 

67

Nguyễn Thị Bích Liễu - Kế toán khóa 30 A

500,000

 

 

68

Phó Thị Mỹ Hoa - Kế toán khóa 30 A

500,000

 

 

69

Nguyễn Thị Ngọc Vân - Kế toán khóa 30 A

500,000

 

 

70

Phan Nguyễn Thùy Trang - Kế toán khóa 30A

500,000

 

 

71

Huỳnh Thị Bảo Ngân - Kế toán khóa 30 B

500,000

 

 

72

Nguyễn Thị Hiền Trang - Kế toán khóa 30 B

500,000

 

 

73

Nguyễn Thị Nhàn - Kế toán khóa 28 C

500,000

 

 

74

Võ Trường Sơn - Văn bằng 2 khóa 1

500,000

 

 

75

Th.s Lê Dzu Nhật - GV Khoa TCNH & QTKD, sv QTDN khóa 23

500,000

 

 

76

Thái Thị Thùy Trang - Cao học khóa 19 B

500,000

 

 

77

Th.s Phan Văn Hà - Cao học khóa 17. KTT Cty Thuận Đức 3

500,000

 

 

78

Th.s Lương Thị Thúy Diễm  -  Kế toán khóa 31A

500,000

 

 

79

Mai Thị Lệ Huyền - Kế toán khóa 31 A

500,000

 

 

80

Th.s Trần Thị Yến - Kế toán khóa 30 B

500,000

 

 

81

Võ Thị Ngọc Hạnh - Kế toán VB 2 khóa 5

500,000

 

 

82

Th.s Lê Thị Mỹ Tú - Kế toán khóa 28 A

500,000

 

 

83

Th.s Ngô Thị Thanh Thúy - Kinh tế Phát triển khóa 28 A

500,000

 

 

84

Châu Văn Chiến - QTKD VB 2 khóa 1

500,000

 

 

85

TS. Đặng Thị Thanh Loan - GV Khoa TCNH và QTKD, Trường Đại học Quy Nhơn, SV Kinh tế đầu tư khóa 21

500,000

 

 

86

Nguyễn Đình Thông - Kế toán VB 2 khóa 11

500,000

 

 

87

Nguyễn Thị Thúy Hồng - Kế toán khóa 17 C

500,000

 

 

88

Th.s Phạm Ngọc Ánh - GV Khoa TCNH & QTKD, Trường Đại học Quy Nhơn, SV Du lịch khóa 17

500,000

 

 

89

Trần Thị Thùy Trang - Kế toán khóa 28 C

500,000

 

 

90

Nguyễn Thị Thu Trang - Kế toán khóa 28 C

500,000

 

 

91

TS. Trịnh Thị Thúy Hồng - Trưởng Khoa TCNH & QTKD, Trường Đại học Quy Nhơn

500,000

 

 

92

Nguyễn Đăng Sỹ - Kế toán 28 B

500,000

 

 

93

SV Yến - Kế toán khóa 30 B

500,000

 

 

94

Võ Thị Thúy Nhung - Cao học khóa 19 B

500,000

 

 

95

Vũ Hoài Bắc - Kinh tế Đầu tư VB 2 khóa 1

500,000

 

 

96

Trần Đức Thường + Hà Hải Hà - Kinh tế Đầu tư khóa 36

500,000

 

 

97

Nguyễn Ngọc Bảo - Kế toán khóa 35 A

500,000

 

 

98

Th.s Nguyễn Thị Hạnh - GV Khoa TCNH & QTKD

500,000

 

 

99

Th.s Nguyễn Thị Thùy Linh - Kế toán khóa 30 B

400,000

 

 

100

Kim Yến + Thành Luân - Kinh tế Đầu tư khóa 35 B

400,000

 

 

101

Huỳnh Hữu Tín + Nguyễn Thị Báu - Kinh tế Đầu tư khóa 35 A

400,000

 

 

102

Trương Thị Thùy Dung - Kế toán khóa 34 D

300,000

 

 

103

Phùng Thị Lam Hải - Kế toán khóa 13

300,000

 

 

104

Đỗ Mộng Vương - Cao học khóa 19 B

300,000

 

 

105

Nguyễn Trường Phúc - Cao học khóa 19 B

300,000

 

 

106

Trần Văn Quý - Cao học khóa 19 B

300,000

 

 

107

Lê Thị Hương Trà - Cao học khóa 19 B

300,000

 

 

108

Phạm Thị Quyết - Cao học khóa 19 B

300,000

 

 

109

Th.s Phạm Nguyên Nguyên - Cao học  khóa 17

300,000

 

 

 110 Lê Thị Xuân Lương - KTĐT 31 300,000    

111

Vũ Thị Ngọc Thúy - Kế toán khóa 30 B

200,000

 

 

112

Phạm Tuấn Tài - Kế toán 34 F

200,000

 

 

113

Hoàng Thị Phương Lan - Kinh tế Đầu tư VB 2 khóa 1

200,000

 

 

 

DANH SÁCH CÁC TỔ CHỨC, CÁ NHÂN TẶNG LẴNG HOA, TRANH CHO
LỄ KỶ NIỆM 15 NĂM THÀNH LẬP KHOA

 

STT

TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN

1

Hiệu trưởng trường ĐH Quy Nhơn

2

Trung tâm Ngoại ngữ Úc Châu

3

Ban cán sự lớp K15A

4

Khoa Kế toán – Trường ĐH Hải Dương

5

Khoa Quản trị kinh doanh – ĐH Điện lực Hà Nội

6

Đoàn Thành phố Hồ Chí Minh

7

Trung tâm ngoại ngữ ĐH Quy Nhơn

8

Lớp Kế toán L22

9

Tập thể lớp KTĐT K31

10

Cao học kế toán K18

11

Phân hiệu ĐH Đà Nẵng tại Kon Tum

12

Tập thể lớp kế toán 29B

13

Viện nghiên cứu phát triển kinh tế Bình Định

14

Khoa Kế toán – ĐH Công Đoàn

15

Ngân hàng SHB Chi nhánh Bình Định

16

Lớp quản trị doanh nghiệp K24

17

Tập thể lớp kế toán K27

18

Tập thể lớp cao học kế toán K20B

19

Lớp kế toán tài chính – Trường Cao Đẳng Bình Định

20

Cựu sinh viên Ngọc Ánh – Kế toán K30B

21

Khoa Kế toán ĐH Kinh tế - ĐH Đà Nẵng

22

Lớp Cao học kế toán K18

23

Tập thể lớp VB2 K19

24

Tập thể lớp luật K18

25

Khoa Kế toán – Học viện Tài chính

26

Khoa Kế toán – Kiểm toán – ĐH Công Nghiệp Hà Nội

27

Viện thực hành Kế toán - tài chính

28

Đại diện lớp Kế toán 36A

29

Tập thể lớp Kế toán 32C

30

Ngọc Bảo + Hoàng Oanh – Lớp KT35A

31

Khoa Kế toán - Trường Đại học Hải Dương

32

Khoa Kế toán-Kiểm toán, Trường ĐH Kinh tế , ĐHQG Hà Nội

33

Truường Đại học Hải Dương

34

Tập thể lớp kinh tế đầu tư 33A

35

Phạm Nguyễn Quốc Hòa - Kế toán khóa 18 D , Nhà xe vận tải Hoàng Dũng (phí vận chuyển quà từ SG-QN trị giá 400.000)

36

Ngọc Ánh – Kế toán K30B

 

DANH SÁCH CÁC GIẢNG VIÊN TRONG KHOA TÀI TRỢ CHO CHƯƠNG TRÌNH
KỶ NIỆM 15 NĂM THÀNH LẬP KHOA KINH TẾ & KẾ TOÁN

 

TT

GIẢNG VIÊN

SỐ TIỀN

1

Lê Thị Mỹ

Kim

5,000,000

2

Trần Thị Cẩm

Thanh

3,000,000

3

Đỗ Huyền

Trang

1,000,000

4

Nguyễn Ngọc

Tiến

1,000,000

5

Phạm Thị

Lai

500,000

6

Đào Nhật

Minh

500,000

7

Đào Quyết

Thắng

500,000

8

Hoàng Thị Hoài

Hương

500,000

9

Bùi Thị Thanh

Hiền

500,000

10

Nguyễn Thị Kim

Lệ

500,000

11

Trương Thị Hoàng

Hoa

500,000

12

Lê Trần Hạnh

Phương

500,000

13

Cao Tấn

Bình

500,000

14

Nguyễn Thị Thùy

Dung

500,000

15

Trần Bảo

Duy

500,000

16

Nguyễn Thị Thùy

Giang

500,000

17

Sử Thị Thu

Hằng

500,000

18

Nguyễn Thị Thùy

Linh

500,000

19

Lê Thị Thanh

Mỹ

500,000

20

Trần Thị

Quanh

500,000

21

Trần Xuân

Quân

500,000

22

Ngô Nữ Mai

Quỳnh

500,000

23

Lê Văn

Tân

500,000

24

Phạm Nguyễn Đình

Tuấn

500,000

25

Trần Thị Vũ

Tuyền

500,000

26

Trần Thu

Vân

500,000

27

Trần Thị

Yến

500,000

28

Hoàng Mạnh

Hùng

500,000

29

Đàm Đình

Mạnh

500,000

30

Phạm Thị Thanh

Cầm

500,000

31

Nguyễn Vân

Trâm

500,000

32

Lê Xuân

Quỳnh

500,000

33

Ngô Thị Ái

Vân

500,000

34

Đào Vũ Phương

Linh

500,000

35

Lê Vũ Tường

Vy

500,000

36

Trần Thị Bích

Duyên

500,000

37

Lê Mộng

Huyền

500,000

38

Trần Lê Diệu

Linh

500,000

39

Lê Nữ Như

Ngọc

500,000

40

Trần Thị Thanh

Nhàn

500,000

41

Trương Thị Thanh

Phượng

500,000

42

Lê Thị Mỹ

500,000

43

Ngô Thị Thanh

Thúy

500,000

44

Nguyễn Trà Ngọc

Vy

500,000

45

Lê Thị Thanh

Bình

500,000

46

Lê Thị Thanh

Nhật

500,000

47

Lương Thị Thúy

Diễm

500,000

48

Lê Thị

500,000

49

Nguyễn Thị Kim

Tuyến

500,000

50

Lê Thỵ Hà

Vân

500,000

51

Mai Thị Lệ

Huyền

500,000

52

Lê Mỹ

Kim

500,000

 

 

  Ý kiến bạn đọc

Mã bảo mật   
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây